|
[장학금(GKS 등)]
Những lỗi thường gặp khi nộp hồ sơ GKS
|
|
2026.09.16 |
311 |
|
[장학금(GKS 등)]
Ví dụ cách viết đơn đăng ký GKS
|
|
2026.09.12 |
464 |
|
[장학금(GKS 등)]
Hướng dẫn tuyển chọn học bổng GKS bậc đại học năm 2027
|
|
2026.09.10 |
697 |
|
[비자·체류]
Hồ sơ xin visa du học (D-2)
|
|
2026.09.05 |
629 |
|
[입학 안내]
Lịch tuyển sinh người nước ngoài học kỳ mùa xuân năm 2027
|
|
2026.09.02 |
406 |
|
[장학금(GKS 등)]
Hướng dẫn tuyển chọn học bổng GKS sau đại học năm 2027
|
|
2026.08.28 |
550 |
|
[비자·체류]
Hồ sơ xin visa học tiếng (D-4)
|
|
2026.08.25 |
440 |
|
[입학 안내]
Cấp độ TOPIK cần thiết để vào đại học Hàn Quốc
|
|
2026.08.18 |
521 |
|
[비자·체류]
Thủ tục đăng ký người nước ngoài sau khi nhập cảnh
|
|
2026.08.12 |
296 |
|
[유학 생활]
Hướng dẫn ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc
|
|
2026.08.05 |
353 |